In Chinese, each character typically corresponds to one syllable. A Chinese character-syllable generally consists of an initial, a final, and a tone, though sometimes it contains only a final and a tone. For example:
Trong tiếng Hán, một chữ Hán thông thường tương ứng với một âm tiết. Một âm tiết tiếng Hán thường do thanh mẫu (phụ âm đầu), vận mẫu (vần) và thanh điệu (dấu) tạo thành; đôi khi chỉ do vận mẫu và thanh điệu tạo thành. Ví dụ:Nháp · chưa kiểm
1 汉语音节
Chinese Syllables
声母 / Initials
韵母 / Finals
声调 / Tones
音节 / Syllables
例字 / Example Characters
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
Nắm vững cấu trúc âm tiết tiếng Hán gồm thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu.
Quy tắc lý thuyết ngữ âm mở đầu về cấu trúc âm tiết.Nháp · chưa kiểm
Mục 2
Trang 001(0/1)
八
bā
số 8Nháp · chưa kiểm
b
a
¯ (thanh 1)
bā
八
số 8
Mục 3
Trang 001(0/1)
拔
bá
nhổ, kéo lênNháp · chưa kiểm
b
a
´ (thanh 2)
bá
拔
nhổ, kéo lên
Mục 4
Trang 001(0/1)
把
bǎ
cầm, nắm / lượng từNháp · chưa kiểm
b
a
ˇ (thanh 3)
bǎ
把
cầm, nắm / lượng từ
Mục 5
Trang 001(0/1)
爸
bà
bố, baNháp · chưa kiểm
b
a
` (thanh 4)
bà
爸
bố, ba
Mục 6
Trang 001(0/1)
阿
ā
A (tiền tố xưng hô)Nháp · chưa kiểm
a
¯ (thanh 1)
ā
阿
A (tiền tố xưng hô)
Mục 7
Trang 001(0/1)
啊
á
hả, thế à (thán từ hỏi lại)Nháp · chưa kiểm
a
´ (thanh 2)
á
啊
hả, thế à (thán từ hỏi lại)
Mục 8
Trang 001(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
茶
chá
trà, chèNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
chá
茶
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.
Luyện đọc âm tiết chá tương ứng chữ Hán 茶 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 9
Trang 001(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
狗
gǒu
chóNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
gǒu
狗
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.
Luyện đọc âm tiết gǒu tương ứng chữ Hán 狗 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 10
Trang 001(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
猫
māo
mèoNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
māo
猫
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.
Luyện đọc âm tiết māo tương ứng chữ Hán 猫 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 11
Trang 001(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
菜
cài
món ăn, rauNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
cài
菜
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.
Luyện đọc âm tiết cài tương ứng chữ Hán 菜 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 12
Trang 002(0/1)
(续) 看图片,先跟读音节,再大声朗读。
(Cont.) Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
In Chinese, initials and finals combine to form syllables, but not all initials can be paired with all finals. Among the initials listed in the table below, except for the initials “n” and “l”, no other initials can combine with the final “ü” or the finals beginning with “ü”. In addition, the initials “b”, “p”, and “f” do not combine with the final “e”; the initials “f”, “g”, “k”, and “h” do not combine with the final “i”. The final “er” does not combine with any initial and stands alone as an independent syllable.
Trong tiếng Hán, thanh mẫu và vận mẫu ghép lại tạo thành âm tiết, nhưng không phải mọi thanh mẫu và vận mẫu đều có thể ghép với nhau.
Trong số các thanh mẫu liệt kê ở bảng dưới đây, ngoại trừ thanh mẫu "n, l", các thanh mẫu khác đều không thể ghép với vận mẫu "ü" và các vận mẫu bắt đầu bằng "ü". Ngoài ra, thanh mẫu "b, p, f" không ghép với vận mẫu "e"; thanh mẫu "f, g, k, h" không ghép với vận mẫu "i".
Vận mẫu "er" không ghép với bất kỳ thanh mẫu nào mà đứng độc lập tạo thành một âm tiết.Nháp · chưa kiểm
2 声母和韵母(1)
Initials and Finals (1)
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
a
o
e
i [i]
u
er
ai
ei
ao
ou
an
en
ang
eng
ong
声母 / Initials
韵母 / Finals
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
Nắm vững quy tắc kết hợp giữa thanh mẫu và vận mẫu nhóm 1; phát âm chuẩn các thanh mẫu và vận mẫu trong bảng.
Quy tắc lý thuyết ghép âm và bảng thanh mẫu, vận mẫu nhóm 1.Nháp · chưa kiểm
There are four basic tones in Chinese: the first tone (55), the second tone (35), the third tone (214), and the fourth tone (51). Tone marks are placed above the main vowel of the final. Different tones can change the meaning of a syllable.
Tiếng Hán có 4 thanh điệu cơ bản, bao gồm thanh 1 (55), thanh 2 (35), thanh 3 (214) và thanh 4 (51), còn gọi là thanh một, thanh hai, thanh ba, thanh bốn. Dấu thanh điệu đánh trên nguyên âm chính của vận mẫu. Thanh điệu khác nhau thì ý nghĩa cũng khác nhau.Nháp · chưa kiểm
3 声调
Tones
1: 55
2: 35
3: 214
4: 51
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
Hiểu 4 thanh độ ngũ độ (55, 35, 214, 51) và vị trí đánh dấu thanh điệu.
Lý thuyết thanh điệu cơ bản trong tiếng Hán.Nháp · chưa kiểm
Mục 18
Trang 003(0/1)
一声 (55) 二声 (35) 三声 (214) 四声 (51)
Sơ đồ ngũ độ thanh điệu biểu diễn 4 thanh cơ bản: Thanh 1 ngang cao (55), Thanh 2 lên cao (35), Thanh 3 xuống thấp rồi lên (214), Thanh 4 hạ nhanh từ cao xuống thấp (51).Nháp · chưa kiểm
Ngũ độ thanh điệu (trục độ cao từ 1 đến 5)
Mục 19
Trang 003(0/1)
先跟读音节,再大声朗读。
Listen and repeat the syllables, then read aloud.
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
ā á ǎ à
Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 1: ā, á, ǎ, à.Nháp · chưa kiểm
1
ā
á
ǎ
à
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
ā
á
ǎ
à
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.
Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 1.Nháp · chưa kiểm
Mục 20
Trang 003(0/1)
先跟读音节,再大声朗读。
Listen and repeat the syllables, then read aloud.
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
ē é ě è
Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 2: ē, é, ě, è.Nháp · chưa kiểm
2
ē
é
ě
è
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
ē
é
ě
è
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.
Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 2.Nháp · chưa kiểm
Mục 21
Trang 003(0/1)
先跟读音节,再大声朗读。
Listen and repeat the syllables, then read aloud.
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
— ér ěr èr
Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 3: (không có thanh 1), ér, ěr, èr.Nháp · chưa kiểm
3
ér
ěr
èr
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
ér
ěr
èr
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.
Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 3.Nháp · chưa kiểm
Mục 22
Trang 003(0/1)
先跟读音节,再大声朗读。
Listen and repeat the syllables, then read aloud.
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
dā dá dǎ dà
Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 4: dā, dá, dǎ, dà.Nháp · chưa kiểm
4
dā
dá
dǎ
dà
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
dā
dá
dǎ
dà
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.
Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 4.Nháp · chưa kiểm
Mục 23
Trang 003(0/1)
先跟读音节,再大声朗读。
Listen and repeat the syllables, then read aloud.
Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm
kē ké kě kè
Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 5: kē, ké, kě, kè.Nháp · chưa kiểm
5
kē
ké
kě
kè
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
kē
ké
kě
kè
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.
Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 5.Nháp · chưa kiểm
Mục 24
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
口
kǒu
miệngNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
kǒu
口
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 口 (kǒu) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 25
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
饭
fàn
cơm, bữa ănNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
fàn
饭
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 饭 (fàn) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 26
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
喝
hē
uốngNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
hē
喝
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 喝 (hē) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 27
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
二
èr
số 2Nháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
èr
二
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 二 (èr) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 28
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
你好
nǐ hǎo
chào bạnNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
nǐ hǎo
你好
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 你好 (nǐ hǎo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 29
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
朋友
péngyou
bạn bèNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
péngyou
朋友
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 朋友 (péngyou) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 30
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
面包
miànbāo
bánh mìNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
miànbāo
面包
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 面包 (miànbāo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 31
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
妹妹
mèimei
em gáiNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
mèimei
妹妹
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 妹妹 (mèimei) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 32
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
房间
fángjiān
căn phòngNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
fángjiān
房间
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 房间 (fángjiān) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 33
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
白天
báitiān
ban ngàyNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
báitiān
白天
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 白天 (báitiān) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 34
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
饭店
fàndiàn
nhà hàng, quán ăn, khách sạnNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
fàndiàn
饭店
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 饭店 (fàndiàn) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
Mục 35
Trang 003(0/1)
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.
电脑
diànnǎo
máy vi tínhNháp · chưa kiểm
Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
diànnǎo
电脑
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.
Luyện đọc từ vựng 电脑 (diànnǎo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm
二、听读练 Listen, Read, and Practice
Mục 36
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
mō mó mǒ mò
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: mō mó mǒ mò.Nháp · chưa kiểm
mō
mó
mǒ
mò
Băng 1-2
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
mō
mó
mǒ
mò
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 37
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
fū fú fǔ fù
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: fū fú fǔ fù.Nháp · chưa kiểm
fū
fú
fǔ
fù
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
fū
fú
fǔ
fù
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 38
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
dī dí dǐ dì
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: dī dí dǐ dì.Nháp · chưa kiểm
dī
dí
dǐ
dì
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
dī
dí
dǐ
dì
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 39
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
tāo táo tǎo tào
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: tāo táo tǎo tào.Nháp · chưa kiểm
tāo
táo
tǎo
tào
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
tāo
táo
tǎo
tào
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 40
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
lōu lóu lǒu lòu
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: lōu lóu lǒu lòu.Nháp · chưa kiểm
lōu
lóu
lǒu
lòu
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
lōu
lóu
lǒu
lòu
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 41
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
hān hán hǎn hàn
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: hān hán hǎn hàn.Nháp · chưa kiểm
hān
hán
hǎn
hàn
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
hān
hán
hǎn
hàn
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 42
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
pāng páng pǎng pàng
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: pāng páng pǎng pàng.Nháp · chưa kiểm
pāng
páng
pǎng
pàng
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
pāng
páng
pǎng
pàng
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 43
Trang 004(0/1)
1 听录音,朗读音节。
Listen and read the syllables aloud.
gēn gén gěn gèn
Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: gēn gén gěn gèn.Nháp · chưa kiểm
gēn
gén
gěn
gèn
Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm
gēn
gén
gěn
gèn
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.
Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm
Mục 44
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'à' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
à
Mục 45
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěi' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ěi
Mục 46
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'án' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
án
Chưa có đáp án
Mục 47
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ù' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ù
Mục 48
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǎi' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ǎi
Mục 49
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ěng
Mục 50
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ó' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ó
Chưa có đáp án
Mục 51
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǎo' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ǎo
Mục 52
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'óng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
óng
Mục 53
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěn' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ěn
Mục 54
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ān' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ān
Chưa có đáp án
Mục 55
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ōu' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ōu
Chưa có đáp án
Mục 56
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'è' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
è
Chưa có đáp án
Mục 57
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǐ' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ǐ
Mục 58
Trang 004(0/1)
2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Listen, write down the initials you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'áng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
áng
Mục 59
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 't' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
t
Mục 60
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'h' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
h
Chưa có đáp án
Mục 61
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'm' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
m
Mục 62
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'd' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
d
Chưa có đáp án
Mục 63
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'f' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
f
Mục 64
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'd' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
d
Chưa có đáp án
Mục 65
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'h' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
h
Chưa có đáp án
Mục 66
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'g' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
g
Mục 67
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'p' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
p
Chưa có đáp án
Mục 68
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'g' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
g
Chưa có đáp án
Mục 69
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'k' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
k
Chưa có đáp án
Mục 70
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'f' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
f
Chưa có đáp án
Mục 71
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'n' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
n
Chưa có đáp án
Mục 72
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'l' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
l
Chưa có đáp án
Mục 73
Trang 004(0/1)
3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。
Listen, write down the finals you hear, then read aloud.
Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'b' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
b
Chưa có đáp án
Mục 74
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
lao
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'lao' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
lao
Mục 75
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
neng
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'neng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
neng
Mục 76
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
ge
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'ge' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ge
Chưa có đáp án
Mục 77
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
ba
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'ba' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
ba
Chưa có đáp án
Mục 78
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
fen
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'fen' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
fen
Mục 79
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
kan
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'kan' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
kan
Chưa có đáp án
Mục 80
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
bai
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'bai' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
bai
Chưa có đáp án
Mục 81
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
li
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'li' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
li
Chưa có đáp án
Mục 82
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
gong
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'gong' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
gong
Mục 83
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
mang
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'mang' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
mang
Mục 84
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
gou
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'gou' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
gou
Chưa có đáp án
Mục 85
Trang 004(0/1)
4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。
Listen, mark the tones you hear, then read aloud.
hou
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'hou' và đọc to.Nháp · chưa kiểm
hou
Chưa có đáp án
Mục 86
Trang 004(0/1)
5 看图片,选择正确的对话。
Look at the pictures and choose the correct dialogue.
Xem tranh 01 (Khách nam vẫy tay chào nhân viên lễ tân nữ tại quầy), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm
1
Mục 87
Trang 004(0/1)
5 看图片,选择正确的对话。
Look at the pictures and choose the correct dialogue.
Xem tranh 02 (Người trượt băng đưa tay đỡ người bị ngã trên sân băng), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm
2
Mục 88
Trang 004(0/1)
5 看图片,选择正确的对话。
Look at the pictures and choose the correct dialogue.
Xem tranh 03 (Thầy giáo cầm tài liệu nói chuyện với hai học sinh (1 người đối diện 2 người)), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm
3
Bản dịch và đáp án có nhãn “Nháp · chưa kiểm” đang chờ Bố duyệt.