← Về bài học

HSK 1 · BÀI 1

Bài tập

AI小语,你好!

(0/88)

一、语音 Pronunciation

Mục 1

Trang 001(0/1)

汉语一个汉字通常对应一个音节,汉语音节一般由声母、韵母和声调组成,有时由韵母和声调组成。例如:

In Chinese, each character typically corresponds to one syllable. A Chinese character-syllable generally consists of an initial, a final, and a tone, though sometimes it contains only a final and a tone. For example:

Trong tiếng Hán, một chữ Hán thông thường tương ứng với một âm tiết. Một âm tiết tiếng Hán thường do thanh mẫu (phụ âm đầu), vận mẫu (vần) và thanh điệu (dấu) tạo thành; đôi khi chỉ do vận mẫu và thanh điệu tạo thành. Ví dụ:Nháp · chưa kiểm

1 汉语音节
Chinese Syllables
  • 声母 / Initials
  • 韵母 / Finals
  • 声调 / Tones
  • 音节 / Syllables
  • 例字 / Example Characters

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

Nắm vững cấu trúc âm tiết tiếng Hán gồm thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu.

Quy tắc lý thuyết ngữ âm mở đầu về cấu trúc âm tiết.Nháp · chưa kiểm

Mục 2

Trang 001(0/1)

八

bā

số 8Nháp · chưa kiểm

b
a
¯ (thanh 1)
bā
八
số 8

Mục 3

Trang 001(0/1)

拔

bá

nhổ, kéo lênNháp · chưa kiểm

b
a
´ (thanh 2)
bá
拔
nhổ, kéo lên

Mục 4

Trang 001(0/1)

把

bǎ

cầm, nắm / lượng từNháp · chưa kiểm

b
a
ˇ (thanh 3)
bǎ
把
cầm, nắm / lượng từ

Mục 5

Trang 001(0/1)

爸

bà

bố, baNháp · chưa kiểm

b
a
` (thanh 4)
bà
爸
bố, ba

Mục 6

Trang 001(0/1)

阿

ā

A (tiền tố xưng hô)Nháp · chưa kiểm

a
¯ (thanh 1)
ā
阿
A (tiền tố xưng hô)

Mục 7

Trang 001(0/1)

啊

á

hả, thế à (thán từ hỏi lại)Nháp · chưa kiểm

a
´ (thanh 2)
á
啊
hả, thế à (thán từ hỏi lại)

Mục 8

Trang 001(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

茶

chá

trà, chèNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

chá
茶
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.

Luyện đọc âm tiết chá tương ứng chữ Hán 茶 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 9

Trang 001(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

狗

gǒu

chóNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

gǒu
狗
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.

Luyện đọc âm tiết gǒu tương ứng chữ Hán 狗 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 10

Trang 001(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

猫

māo

mèoNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

māo
猫
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.

Luyện đọc âm tiết māo tương ứng chữ Hán 猫 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 11

Trang 001(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

Xem tranh, trước hết nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

菜

cài

món ăn, rauNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

cài
菜
Phát âm chuẩn xác thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu theo mẫu.

Luyện đọc âm tiết cài tương ứng chữ Hán 菜 theo hình minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 12

Trang 002(0/1)

(续) 看图片,先跟读音节,再大声朗读。

(Cont.) Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

杯子

bēizi

cái cốc, cái lyNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

bēizi
杯子
Phát âm chuẩn xác 2 âm tiết kèm thanh nhẹ nếu có.

Luyện đọc từ 2 âm tiết bēizi (杯子).Nháp · chưa kiểm

Mục 13

Trang 002(0/1)

(续) 看图片,先跟读音节,再大声朗读。

(Cont.) Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

学生

xuéshēng

học sinh, sinh viênNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

xuéshēng
学生
Phát âm chuẩn xác 2 âm tiết kèm thanh nhẹ nếu có.

Luyện đọc từ 2 âm tiết xuéshēng (学生).Nháp · chưa kiểm

Mục 14

Trang 002(0/1)

(续) 看图片,先跟读音节,再大声朗读。

(Cont.) Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

老师

lǎoshī

thầy cô giáoNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

lǎoshī
老师
Phát âm chuẩn xác 2 âm tiết kèm thanh nhẹ nếu có.

Luyện đọc từ 2 âm tiết lǎoshī (老师).Nháp · chưa kiểm

Mục 15

Trang 002(0/1)

(续) 看图片,先跟读音节,再大声朗读。

(Cont.) Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

鸡蛋

jīdàn

trứng gàNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

jīdàn
鸡蛋
Phát âm chuẩn xác 2 âm tiết kèm thanh nhẹ nếu có.

Luyện đọc từ 2 âm tiết jīdàn (鸡蛋).Nháp · chưa kiểm

Mục 16

Trang 002(0/1)

先跟读声母和韵母,再大声朗读。

Listen and repeat the initials and finals, then read aloud.

Nghe và đọc theo thanh mẫu và vận mẫu, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

汉语声母和韵母拼合组成音节,但是声母和韵母不是都能相拼的。 在下方表格列举的部分声母中,除了声母“n、l”,其他声母都不能和韵母“ü”及“ü”开头的韵母相拼。另外,声母“b、p、f”不和韵母“e”相拼;声母“f、g、k、h”不和韵母“i”相拼。 韵母“er”不和任何声母相拼,而是单独作为一个音节。

In Chinese, initials and finals combine to form syllables, but not all initials can be paired with all finals. Among the initials listed in the table below, except for the initials “n” and “l”, no other initials can combine with the final “ü” or the finals beginning with “ü”. In addition, the initials “b”, “p”, and “f” do not combine with the final “e”; the initials “f”, “g”, “k”, and “h” do not combine with the final “i”. The final “er” does not combine with any initial and stands alone as an independent syllable.

Trong tiếng Hán, thanh mẫu và vận mẫu ghép lại tạo thành âm tiết, nhưng không phải mọi thanh mẫu và vận mẫu đều có thể ghép với nhau. Trong số các thanh mẫu liệt kê ở bảng dưới đây, ngoại trừ thanh mẫu "n, l", các thanh mẫu khác đều không thể ghép với vận mẫu "ü" và các vận mẫu bắt đầu bằng "ü". Ngoài ra, thanh mẫu "b, p, f" không ghép với vận mẫu "e"; thanh mẫu "f, g, k, h" không ghép với vận mẫu "i". Vận mẫu "er" không ghép với bất kỳ thanh mẫu nào mà đứng độc lập tạo thành một âm tiết.Nháp · chưa kiểm

2 声母和韵母(1)
Initials and Finals (1)
bpmf
dtnl
gkh
aoei [i]uer
aieiaoou
anen
angengong
  • 声母 / Initials
  • 韵母 / Finals

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

Nắm vững quy tắc kết hợp giữa thanh mẫu và vận mẫu nhóm 1; phát âm chuẩn các thanh mẫu và vận mẫu trong bảng.

Quy tắc lý thuyết ghép âm và bảng thanh mẫu, vận mẫu nhóm 1.Nháp · chưa kiểm

Mục 17

Trang 002(0/1)

汉语有4个基本声调,包括第一声(55)、第二声(35)、第三声(214)和第四声(51),也称一声、二声、三声、四声。声调要标在韵母的主要元音上。声调不同,意义也不同。

There are four basic tones in Chinese: the first tone (55), the second tone (35), the third tone (214), and the fourth tone (51). Tone marks are placed above the main vowel of the final. Different tones can change the meaning of a syllable.

Tiếng Hán có 4 thanh điệu cơ bản, bao gồm thanh 1 (55), thanh 2 (35), thanh 3 (214) và thanh 4 (51), còn gọi là thanh một, thanh hai, thanh ba, thanh bốn. Dấu thanh điệu đánh trên nguyên âm chính của vận mẫu. Thanh điệu khác nhau thì ý nghĩa cũng khác nhau.Nháp · chưa kiểm

3 声调
Tones
1: 55
2: 35
3: 214
4: 51

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

Hiểu 4 thanh độ ngũ độ (55, 35, 214, 51) và vị trí đánh dấu thanh điệu.

Lý thuyết thanh điệu cơ bản trong tiếng Hán.Nháp · chưa kiểm

Mục 18

Trang 003(0/1)

一声 (55) 二声 (35) 三声 (214) 四声 (51)

Sơ đồ ngũ độ thanh điệu biểu diễn 4 thanh cơ bản: Thanh 1 ngang cao (55), Thanh 2 lên cao (35), Thanh 3 xuống thấp rồi lên (214), Thanh 4 hạ nhanh từ cao xuống thấp (51).Nháp · chưa kiểm

Ngũ độ thanh điệu (trục độ cao từ 1 đến 5)

Mục 19

Trang 003(0/1)

先跟读音节,再大声朗读。

Listen and repeat the syllables, then read aloud.

Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

ā á ǎ à

Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 1: ā, á, ǎ, à.Nháp · chưa kiểm

1
ā
á
ǎ
à

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • ā
  • á
  • ǎ
  • à
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.

Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 1.Nháp · chưa kiểm

Mục 20

Trang 003(0/1)

先跟读音节,再大声朗读。

Listen and repeat the syllables, then read aloud.

Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

ē é ě è

Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 2: ē, é, ě, è.Nháp · chưa kiểm

2
ē
é
ě
è

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • ē
  • é
  • ě
  • è
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.

Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 2.Nháp · chưa kiểm

Mục 21

Trang 003(0/1)

先跟读音节,再大声朗读。

Listen and repeat the syllables, then read aloud.

Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

— ér ěr èr

Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 3: (không có thanh 1), ér, ěr, èr.Nháp · chưa kiểm

3
ér
ěr
èr

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • ér
  • ěr
  • èr
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.

Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 3.Nháp · chưa kiểm

Mục 22

Trang 003(0/1)

先跟读音节,再大声朗读。

Listen and repeat the syllables, then read aloud.

Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

dā dá dǎ dà

Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 4: dā, dá, dǎ, dà.Nháp · chưa kiểm

4
dā
dá
dǎ
dà

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • dā
  • dá
  • dǎ
  • dà
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.

Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 4.Nháp · chưa kiểm

Mục 23

Trang 003(0/1)

先跟读音节,再大声朗读。

Listen and repeat the syllables, then read aloud.

Nghe và đọc theo âm tiết, sau đó đọc to.Nháp · chưa kiểm

kē ké kě kè

Luyện phát âm 4 thanh điệu của hàng 5: kē, ké, kě, kè.Nháp · chưa kiểm

5
kē
ké
kě
kè

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • kē
  • ké
  • kě
  • kè
Phát âm chuẩn xác cao độ từng thanh điệu, chú ý hàng 3 vần 'er' không có thanh 1.

Luyện tập phát âm 4 thanh điệu cho các âm tiết hàng 5.Nháp · chưa kiểm

Mục 24

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

口

kǒu

miệngNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

kǒu
口
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 口 (kǒu) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 25

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

饭

fàn

cơm, bữa ănNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

fàn
饭
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 饭 (fàn) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 26

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

喝

hē

uốngNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

hē
喝
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 喝 (hē) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 27

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

二

èr

số 2Nháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

èr
二
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 二 (èr) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 28

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

你好

nǐ hǎo

chào bạnNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

nǐ hǎo
你好
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 你好 (nǐ hǎo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 29

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

朋友

péngyou

bạn bèNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

péngyou
朋友
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 朋友 (péngyou) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 30

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

面包

miànbāo

bánh mìNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

miànbāo
面包
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 面包 (miànbāo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 31

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

妹妹

mèimei

em gáiNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

mèimei
妹妹
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 妹妹 (mèimei) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 32

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

房间

fángjiān

căn phòngNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

fángjiān
房间
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 房间 (fángjiān) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 33

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

白天

báitiān

ban ngàyNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

báitiān
白天
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 白天 (báitiān) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 34

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

饭店

fàndiàn

nhà hàng, quán ăn, khách sạnNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

fàndiàn
饭店
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 饭店 (fàndiàn) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

Mục 35

Trang 003(0/1)

看图片,先跟读音节,再大声朗读。

Look at the pictures, listen and repeat the syllables, then read aloud.

电脑

diànnǎo

máy vi tínhNháp · chưa kiểm

Giọng đọc tổng hợp trên thiết bị.

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

diànnǎo
电脑
Phát âm chuẩn xác âm tiết và thanh điệu tương ứng tranh.

Luyện đọc từ vựng 电脑 (diànnǎo) kèm tranh minh họa.Nháp · chưa kiểm

二、听读练 Listen, Read, and Practice

Mục 36

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

mō mó mǒ mò

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: mō mó mǒ mò.Nháp · chưa kiểm

  • mō
  • mó
  • mǒ
  • mò
Băng 1-2

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • mō
  • mó
  • mǒ
  • mò
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 37

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

fū fú fǔ fù

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: fū fú fǔ fù.Nháp · chưa kiểm

  • fū
  • fú
  • fǔ
  • fù

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • fū
  • fú
  • fǔ
  • fù
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 38

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

dī dí dǐ dì

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: dī dí dǐ dì.Nháp · chưa kiểm

  • dī
  • dí
  • dǐ
  • dì

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • dī
  • dí
  • dǐ
  • dì
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 39

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

tāo táo tǎo tào

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: tāo táo tǎo tào.Nháp · chưa kiểm

  • tāo
  • táo
  • tǎo
  • tào

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • tāo
  • táo
  • tǎo
  • tào
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 40

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

lōu lóu lǒu lòu

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: lōu lóu lǒu lòu.Nháp · chưa kiểm

  • lōu
  • lóu
  • lǒu
  • lòu

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • lōu
  • lóu
  • lǒu
  • lòu
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 41

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

hān hán hǎn hàn

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: hān hán hǎn hàn.Nháp · chưa kiểm

  • hān
  • hán
  • hǎn
  • hàn

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • hān
  • hán
  • hǎn
  • hàn
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 42

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

pāng páng pǎng pàng

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: pāng páng pǎng pàng.Nháp · chưa kiểm

  • pāng
  • páng
  • pǎng
  • pàng

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • pāng
  • páng
  • pǎng
  • pàng
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 43

Trang 004(0/1)

1 听录音,朗读音节。

Listen and read the syllables aloud.

gēn gén gěn gèn

Luyện nghe và đọc to 4 thanh điệu của âm tiết: gēn gén gěn gèn.Nháp · chưa kiểm

  • gēn
  • gén
  • gěn
  • gèn

Tiêu chí tự kiểmNháp · chưa kiểm

  • gēn
  • gén
  • gěn
  • gèn
Lắng nghe băng mẫu và phát âm chính xác biến đổi thanh 1, thanh 2, thanh 3, thanh 4.

Luyện đọc 4 thanh điệu theo băng bài tập 1 trang in 004.Nháp · chưa kiểm

Mục 44

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'à' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

à

Mục 45

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěi' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ěi

Mục 46

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'án' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

án

Chưa có đáp án

Mục 47

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ù' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ù

Mục 48

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǎi' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ǎi

Mục 49

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ěng

Mục 50

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ó' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ó

Chưa có đáp án

Mục 51

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǎo' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ǎo

Mục 52

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'óng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

óng

Mục 53

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ěn' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ěn

Mục 54

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ān' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ān

Chưa có đáp án

Mục 55

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ōu' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ōu

Chưa có đáp án

Mục 56

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'è' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

è

Chưa có đáp án

Mục 57

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'ǐ' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ǐ

Mục 58

Trang 004(0/1)

2 听录音,写出听到的声母并大声朗读。

Listen, write down the initials you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu nghe được vào trước vần 'áng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

áng

Mục 59

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 't' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

t

Mục 60

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'h' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

h

Chưa có đáp án

Mục 61

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'm' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

m

Mục 62

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'd' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

d

Chưa có đáp án

Mục 63

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'f' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

f

Mục 64

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'd' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

d

Chưa có đáp án

Mục 65

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'h' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

h

Chưa có đáp án

Mục 66

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'g' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

g

Mục 67

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'p' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

p

Chưa có đáp án

Mục 68

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'g' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

g

Chưa có đáp án

Mục 69

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'k' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

k

Chưa có đáp án

Mục 70

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'f' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

f

Chưa có đáp án

Mục 71

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'n' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

n

Chưa có đáp án

Mục 72

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'l' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

l

Chưa có đáp án

Mục 73

Trang 004(0/1)

3 听录音,写出听到的韵母并大声朗读。

Listen, write down the finals you hear, then read aloud.

Nghe ghi âm, điền vận mẫu nghe được vào sau thanh mẫu 'b' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

b

Chưa có đáp án

Mục 74

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

lao

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'lao' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

lao

Mục 75

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

neng

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'neng' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

neng

Mục 76

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

ge

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'ge' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ge

Chưa có đáp án

Mục 77

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

ba

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'ba' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

ba

Chưa có đáp án

Mục 78

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

fen

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'fen' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

fen

Mục 79

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

kan

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'kan' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

kan

Chưa có đáp án

Mục 80

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

bai

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'bai' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

bai

Chưa có đáp án

Mục 81

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

li

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'li' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

li

Chưa có đáp án

Mục 82

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

gong

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'gong' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

gong

Mục 83

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

mang

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'mang' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

mang

Mục 84

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

gou

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'gou' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

gou

Chưa có đáp án

Mục 85

Trang 004(0/1)

4 听录音,写出听到的声调并大声朗读。

Listen, mark the tones you hear, then read aloud.

hou

Nghe ghi âm, đánh dấu thanh điệu nghe được lên âm tiết 'hou' và đọc to.Nháp · chưa kiểm

hou

Chưa có đáp án

Mục 86

Trang 004(0/1)

5 看图片,选择正确的对话。

Look at the pictures and choose the correct dialogue.

Xem tranh 01 (Khách nam vẫy tay chào nhân viên lễ tân nữ tại quầy), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm

1

Mục 87

Trang 004(0/1)

5 看图片,选择正确的对话。

Look at the pictures and choose the correct dialogue.

Xem tranh 02 (Người trượt băng đưa tay đỡ người bị ngã trên sân băng), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm

2

Mục 88

Trang 004(0/1)

5 看图片,选择正确的对话。

Look at the pictures and choose the correct dialogue.

Xem tranh 03 (Thầy giáo cầm tài liệu nói chuyện với hai học sinh (1 người đối diện 2 người)), chọn đoạn đối thoại đúng tương ứng.Nháp · chưa kiểm

3

Bản dịch và đáp án có nhãn “Nháp · chưa kiểm” đang chờ Bố duyệt.